Liệt sĩ Nguỹen Sinh
Có 34 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguỹen Sinh trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 33 · Hàng 21 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Sính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/6/1949 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 257 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sính Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/7/1950 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 292 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS Phong Cốc, Phường Phong Cốc, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 10 · Khu H1 Xem chi tiết →
- Nguỹen Sinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1954 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sính Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/2/1961 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1963 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 289 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ Đơn vị: 75A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- nguyễn sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: lộc tiến, Xã Lộc Tiến, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 75 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M422 · Hàng H25 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 249 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 193 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/11/1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 35 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập