Liệt sĩ Nguyễn Sanh

26 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Sanh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1b Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1948 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 238 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Sãnh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/5/1950 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Sãnh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/5/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 351 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Sanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Sanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/1/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 171 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 32 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Sanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H3 · Lô L8 · Khu KA Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 6 · Hàng P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Sanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 265 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Sánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Sành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 54 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Sanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập