Liệt sĩ Nguyễn Quốc Trí

23 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Quốc Trí trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Quốc Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 90 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 90 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 5 · Lô D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1952 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Trị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Trị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Trị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1461 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn quốc Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 733 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Trí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1970 Quê quán: Ngũ Phúc - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Trí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng I · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Trị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Trị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Trị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Trị Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/11/1978 Quê quán: đội 3 Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Quốc Trị Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/5/1978 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Quốc Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 9 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Quốc Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập