Liệt sĩ Nguyễn Quốc Đạt

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Quốc Đạt trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 59 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 Quê quán: Lục Bạc - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/9/1968 Quê quán: Khánh Trung - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 33 · Lô 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng Đ · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Quỳnh Dị - Quỳnh Châu - Nghệ An Đơn vị: C8 D2 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phương khoan, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1973 Quê quán: Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng A · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1988 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →