Liệt sĩ Nguyễn Quốc

17 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Quốc trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 110 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Năm sinh: 04/01/1919 Ngày hy sinh: 21/7/1947 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Năm sinh: 4/1/ Ngày hy sinh: 21/7/1947 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 17 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 131 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 499 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/2/1970 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 112 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/10/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 33 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập