Liệt sĩ Nguyễn Quế

26 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Quế trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 7 · Lô II Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 102 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quế Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 2 · Hàng Y Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quế Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/12/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1966 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/3/1968 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quế Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LD · Khu D17 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Qué Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 49 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 43 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 782 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Quế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 225 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 359 · Hàng 124 · Khu T Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Quế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/4/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 49 · Hàng 5 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Quê Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1/1979 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 148 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập