Liệt sĩ Nguyễn Quang Văn

21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Quang Văn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Quang Văn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. nguyễn quang văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 55 · Hàng 3 · Lô a5 · Khu a Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Văn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 672 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Vân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/12/1971 Quê quán: Thọ Xương - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/4/1971 Quê quán: Trung Giả - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Văn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng L · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Vân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 133 · Khu G3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Văn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Vận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/6/1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Văn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1974 Quê quán: Thái Hòa, Bình Giang Hải Hưng, Bình Giang Hải Hưng Đơn vị: D3 E3 P2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Văn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Văn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 96 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Văn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/9/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 108 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Văn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Kỳ Châu - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Vân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Vạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 17 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Quang Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập