Liệt sĩ Nguyễn QUang Hưng
Có 35 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn QUang Hưng trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1947 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 5 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: 22/5/1938 Ngày hy sinh: 24/11/1966 An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 85 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/9/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 1 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Số 31 Quang Trung - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 93 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô 5C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1973 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1973 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 23 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/13/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 25 · Lô 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/04/1974 Quê quán: Đại bản - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/12/1978 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 423 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn QUang Hưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/8/1979 Quê quán: Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D214 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu D 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1984 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Hàng 417 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Lô 179 · Khu A14 Xem chi tiết →
Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập