Liệt sĩ Nguyễn Quang Dinh

17 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Quang Dinh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Quang Dịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Kha, Xã Phạm Kha, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Đính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Đình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 59 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 59 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Dinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Thuỵ Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Đính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Đông Giai - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Đỉnh Năm sinh: 10/9/ Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 42 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Dinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 88 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Đính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 143 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Đính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 34 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Dinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Dinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Đính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn quang Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Đĩnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/12/1984 An táng tại: NTLS huyện Hạ Hoà, Thị trấn Hạ Hoà, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập