Liệt sĩ Nguyễn Quang Bính

15 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Quang Bính trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Quang Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Bình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1946 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Bình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Bính Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 119 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Bính Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 156 · Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1972 Quê quán: Phú Bình - Bảo Lập - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 203 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 66 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 508 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Bính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 14 · Khu M Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Binh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →