Liệt sĩ Nguyễn Quán

32 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Quán trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C8 - D5 - Đ75 - 2090 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 38 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 258 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 585 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyến Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 292 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quần Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quán Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/3/1950 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quán Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/3/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 50 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1951 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 29 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quán Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 287 · Hàng 15 · Lô P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 256 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Quân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 228 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Quán Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Quân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 16 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Quận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Quân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 13 · Lô A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Quân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/10/1974 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Quân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Quân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1981 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Quân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 2/4/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 49 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập