Liệt sĩ Nguyễn Qủa

33 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Qủa trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Qủa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Qua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Qua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Qua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/74 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 176 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Qua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Qua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quá Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/1/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M177 · Hàng H1 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Qua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1954 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Qua Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 14/2/1963 An táng tại: NTLS xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 220 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Qua Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quá Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Qua Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M52 · Hàng H5 · Lô L7 · Khu KB Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Qua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quả Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 45 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 222 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Qua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 207 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Quá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Qua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Quảng Phú, Phường Quảng Phú, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Quã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Quá Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 137 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Qua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Qua Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Quả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1971 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 464 · Hàng 13 · Khu a Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Qúa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Qua Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Qúa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 161 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Qua Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/8/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Quả Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/12/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 198 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập