Liệt sĩ Nguyễn Phước
Có 34 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Phước trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 42 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 183 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 60 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1952 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 57 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 147 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/8/1964 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1966 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 60 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô E Xem chi tiết →
- Nguyễn phước Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 113 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu H1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 235 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Gio Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 230 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu BT Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 32/2/1974 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/8/1985 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập