Liệt sĩ Nguyễn Phung

37 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Phung trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 99 · Hàng 5 · Lô II Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 43 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 236 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phụng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phúng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/6/1950 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phúng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phúng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/6/1950 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/4/1951 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D302 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phụng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/4/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 55 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phùng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/7/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1954 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1955 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1964 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1964 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 38 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Phùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/2/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Phùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Phúng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Phụng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Phụng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 43 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Phụng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Phụng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Phùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P33 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu H Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Phụng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Phụng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Phụng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Phùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 19/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →

Còn 11 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập