Liệt sĩ Nguyễn Phúc
Có 31 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Phúc trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1947 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phục Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1948 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phục Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 591 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/6/1964 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 169 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: An ninh huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 112 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/5/1970 Quê quán: Ngọc Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 30 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 19 Xem chi tiết →
- nguyễn phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 141 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/5/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H3 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
Còn 12 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập