Liệt sĩ Nguyễn Phong

32 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Phong trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. nguyễn phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Khu b Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phong Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 259 · Hàng 7 · Lô B3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phòng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/8/1949 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phòng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 7 · Lô 15 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phòng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/8/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 184 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phong Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 271 · Hàng 14 · Lô P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phòng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/5/1967 Quê quán: Hải Lĩnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phong Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phòng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 262 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Phông Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 76 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Hòa Liêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Quân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 348 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Phong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 326 · Hàng 19 · Khu T Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Phòng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 118 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Ty y tế tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Phong Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →

Còn 34 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập