Liệt sĩ Nguyễn Ơn

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Ơn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 2 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn On Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 16/7/1956 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn ổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 65 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  8. Nguyễn ổn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/12/1965 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn ổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 48 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  10. Nguyễn On Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 11 · Lô A4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn On Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/7/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn On Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn òn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 66 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ôn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 548 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 275 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập