Liệt sĩ Nguyễn Nương

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Nương trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Nượng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/6/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Nương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Nướng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 21 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập