Liệt sĩ Nguyễn Niếm

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Niếm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Niệm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Niếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Niệm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Niêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 340 · Hàng 18 · Lô T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Niêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 33 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Niệm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/3/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập