Liệt sĩ Nguyễn Những

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Những trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Nhừng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/7/1950 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nhưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 46 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nhung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H5 · Lô LE5 · Khu KE Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nhung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Nhung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Nhung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 71 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nhung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Nhung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/10/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Nhung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 190 · Hàng 2 · Lô B3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Nhung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Nhung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 172 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 138 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Những Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Nhung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/9/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hà, Xã Tịnh Hà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Nhung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/2/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hà, Xã Tịnh Hà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập