Liệt sĩ Nguyễn Như ái

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Như ái trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Như ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 62 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Như ái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/4/1971 Quê quán: Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Như ái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Như ái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Thanh hải - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Như ái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đảo Cồn cỏ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Như ái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 113 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Như ái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 127 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Như ái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Như ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →