Liệt sĩ Nguyễn Nhiêu

17 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Nhiêu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 150 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nhiêu Năm sinh: 1887 Ngày hy sinh: 5/1952 Quê quán: Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nhiều Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/4/1954 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nhiều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/12/1964 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Nhiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nhiều Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Nhiều Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H4 · Lô LC4 · Khu KC Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Nhiều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Nhiều Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 9 · Lô E Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nhiều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Nhiễu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nhiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 58 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Nhiều Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập