Liệt sĩ Nguyễn Nhàn

61 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Nhàn trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Nhàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 50 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Nhạn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/4/ An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Nhán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 1026 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Nhãn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nhặn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 536 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 12 · Lô H Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Nhan Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 10/7/1948 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Nhân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 121 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 121 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 79 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Nhàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/12/1964 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Nhạn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/4/1965 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Nhãn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/5/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Nhẫn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M45 · Hàng H5 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Nhân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M40 · Hàng H4 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Nhân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/2/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 147 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Nhẫn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M40 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Nhân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Lô LB · Khu D5 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Nhẫn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H3 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Nhân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/4/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Nhàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Nhạn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Nhàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Nhàn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Nhạn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H3 · Lô L7 · Khu KB Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Nhàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 160 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Nhẫn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Nhân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 11 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Nhan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Nhân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Nhẫn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Nhân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 5 · Lô A2 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Nhân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 198 · Hàng 6 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Nhân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Nhân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 152 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Nhân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập