Liệt sĩ Nguyễn Nhã

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Nhã trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn NHa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 337 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1945 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nhã Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nhã Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1955 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 136 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 234 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Nhã Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/3/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập