Liệt sĩ Nguyễn Ngư

24 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Ngư trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Ngư Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 43 · Hàng 23 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/3/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu C1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 27 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1952 Quê quán: Tân Thạnh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1952 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/8/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngư Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 3/3/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 27 · Khu N1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngũ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngữ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LA · Khu D12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/16/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 581 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngữ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Lô LB · Khu D14 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Ngữ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 177 · Hàng 6 · Lô IV Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Ngự Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 387 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Ngự Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 6407 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập