Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Tỷ

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Ngọc Tỷ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Ngọc Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Trấn Hưng - Kinh Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 30 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng H · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Tỵ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1981 Quê quán: Cái Dầu - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h17 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập