Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Tuấn

21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Ngọc Tuấn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 34 · Lô 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 1 · Khu 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 29 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/4/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Tuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Tuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 247 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 146 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Nghi tân - Quảng an - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 31/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 31/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Ngọc Tuần Năm sinh: 2/4/ Ngày hy sinh: 30/6/1986 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →