Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Tính

23 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Ngọc Tính trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Ngọc Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1948 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Tịnh Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 6/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H1 · Khu KC2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Tĩnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/3/1954 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Tình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/11/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Tính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Tỉnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 24 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Tình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1969 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: H2 - AT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1970 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng L · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Tỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Tịnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Tỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 105 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Tỉnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Sơn Cương - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Tính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/05/1979 Quê quán: Quỳnh Phương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Tỉnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/1/1982 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Tính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/04/1984 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D2 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Ngọc Tính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/4/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Ngọc Tính Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 6/10/1986 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Ngọc Tính Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 7/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →