Liệt sĩ Nguyên Ngọc Tâm

Có 14 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyên Ngọc Tâm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Ngọc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Tám Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Tám Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/4/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Tâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Tam Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  8. nguyễn Ngọc Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Số 44 - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 218 · Khu 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyên Ngọc Tâm Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 30/11/1985 Quê quán: Tân Hòa - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: E696 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Tâm Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 30-11-1985 Quê quán: Tân Hòa, Đồng Phú, Sông Bé Đơn vị: Hạ sỹ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước D1, 2, 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Tâm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Tâm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/04/1987 Quê quán: Minh Hưng - Bù Đăng - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Đoàn 770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập