Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Huệ

20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Ngọc Huệ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 62 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 12 · Lô 92 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 369 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Huề Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/4/1954 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1970 Quê quán: Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 499 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  8. nguyễn ngọc huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 30 · Khu a Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 9 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Hà Lý - Hà Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 61 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/9/1974 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1978 Quê quán: Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/09/1978 Quê quán: Lam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu G Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập