Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Hoa

31 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Ngọc Hoa trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Ngọc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1963 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Hòa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Hòa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn ngọc Hòa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Hoá Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Hoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Hoa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/05/1972 Quê quán: Châu Hóa - Tuyên Hóa - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Hoà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Hoa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Duy Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Hoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 795 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 706 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Hoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Ngọc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Trường sơn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Ngọc Hoà Năm sinh: 195 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Xóm 7 - Minh hiệp - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Ngọc Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/3/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Ngọc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Ngọc Hòa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Ngọc Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Phố 7 Đông nam - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1979 Quê quán: Sơn Phố - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Ngọc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Ngọc Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu M Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Ngọc Hoa Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập