Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Hiền

19 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Ngọc Hiền trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Ngọc Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Vũ, Xã Cẩm Vũ, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Hiển Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 110 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 490 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Hiển Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Hiên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Hiện Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Hiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Hiển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 171 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Hiển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 199 · Hàng 4 · Lô B2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Hiễn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C2 Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Hiển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Hiễn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 120 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 148 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Vĩnh Phú - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Hiển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/12/1981 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Hiền Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập