Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Dương

21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Ngọc Dương trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Ngọc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Khê, Xã Thanh Khê, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 33 · Lô 24 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Dưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1966 Quê quán: Thượng Hoà - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Đường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/2/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 32 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngòc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 932 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1970 Quê quán: Hưng Hóa - Tam Nông - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Đương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Dương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Dương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 64 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Đướng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 178 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Đướng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Dưỡng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Phú Thanh - Hương Phú - Thừa Thiên Huế Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Dưỡng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 564 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Dường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Cảnh hưng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Dưỡng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/7/1978 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Ngọc Đường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 04/01/1984 Quê quán: Sơn Ninh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập