Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Dùng

58 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Ngọc Dùng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 252 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn ngọc Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sơn, Xã An Sơn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 44 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 569 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1952 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C Thái Nguyên - E310 - D Lê Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 37 · Hàng 9 · Khu G Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 24/7/1956 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 24/7/1956 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 103 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu H2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/6/1967 Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: D70 Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. nguyễn ngọc dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 81 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/12/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 11 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Lô H Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D4 · Hàng 14 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 235 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 23 · Khu A1 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Thăng Long - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Đề Thám - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C4 - K4 - D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: . - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D48 - Phòng Vận tải Cục Hậu Cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 120 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/08/1974 Quê quán: Bình Giang, Hải Dương, Hải Dương Đơn vị: E 1 - F 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/8/1974 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu b4 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1975 Quê quán: Tùng Xa - Cẩn Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Long Phú - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b13 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b13 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Khánh Phý - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Khánh phú - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Ngọc Dùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Thượng Thới Hầu - Hông Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 43 · Lô 25 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 11/10/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 766 · Lô 4 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 23/7/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 23/7/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập