Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Đăng

19 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Ngọc Đăng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Ngọc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Đảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Số 226 - Khu 2 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Đãng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: An Sinh - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: D6 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu I Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Đăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 107 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Đằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Đãng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 178 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 165 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Dâng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/10/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D53 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập