Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Dàn

24 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Ngọc Dàn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Ngọc Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Đản Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Dàn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Dàn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Đàn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Đàn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 48 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Dần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Đàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Dân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Dần Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Dẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Dân Năm sinh: 1194 Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Dấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 382 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 13 · Lô C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 24 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 198 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Ngọc Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Ngọc Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 118 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Ngọc Dân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/9/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Ngọc Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập