Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Cơ

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Ngọc Cơ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Ngọc Cơ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1962 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu AAmlẽ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Cơ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Cơ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 31 · Lô Hà Bắc · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập