Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Cán

19 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Ngọc Cán trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Ngọc Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1948 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Cẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Can Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Cán Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nam An, Xã Phú Nam An, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Cân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Cẩn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 88 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Hồng Long - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 540 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 60 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Cán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Đông tiên - Lương Sơn - Phú Bình - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1977 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1984 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập