Liệt sĩ Nguyên Ngọc Anh
Có 143 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyên Ngọc Anh trong kho · trang 3/3.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1978 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 228 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc anh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/3/1978 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 315 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 152 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1980 Quê quán: Phước Thành, Phước Vân, Phước Vân Đơn vị: D3 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 30/3/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1982 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/9/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/12/1983 Quê quán: Mỹ Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C18 E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/12/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/12/1983 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 90 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/06/1984 Quê quán: Lâm Trường - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/6/1984 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 188 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1991 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 12 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập