Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Ẩn

74 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Ngọc Ẩn trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Huyện đội Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Hải - Hoàng Hà - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 18 · Lô 6A · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 326 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 779 · Khu 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc An Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 695 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 11 · Lô 103 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Ân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Thanh, Xã Lê Thanh, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc An Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc An Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1959 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 130 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc An Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1960 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1961 Quê quán: Vĩnh Tế - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1961 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1962 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 49 · Lô 6 · Khu 6 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Ngọc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 129 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Ngọc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1966 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 232 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu G2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 38 · Lô 7 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Ngọc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1967 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 837 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Ngọc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Ngọc An Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 808 · Khu 6 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 21 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Ngọc An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/11/1970 Quê quán: nghĩa liên - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Ngọc Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1970 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu G Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Ngọc ấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Ngọc Ân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Hiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2535 · Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 89 · Lô 5 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Ngọc Ân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng Đ · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Ngọc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Ngọc An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 903 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42249 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Ngọc Ân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Ngọc An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/8/1973 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập