Liệt sĩ Nguyễn Ngọc

56 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Ngọc trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: B2 CS An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 50 · Lô 9B · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 156 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/4/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/10/1949 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phong Dạ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/12/1949 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/9/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 30 · Hàng 27 · Khu N1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/12/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 147 · Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/10/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 61 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/3/1953 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 206 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 216 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B2 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 294 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/10/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu K1 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H9 · Lô LG9 · Khu KG Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 108 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 36 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 95 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 169 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 207 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  48. nguyễn ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1182 · Hàng 69 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu H2 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 163 · Hàng 21 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/5/1973 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/11/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1978 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 233 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 22/8/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 2B · Khu Khu C Xem chi tiết →

Còn 55 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập