Liệt sĩ Nguyễn Nam
Có 86 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Nam trong kho · trang 1/2.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 201 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nẳm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 36 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 179 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 699 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1945 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1947 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1947 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/7/1948 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nam Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Nẫm Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 23/4/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M235 · Hàng H13 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/7/1964 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 16/10/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1965 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 212 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/5/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Nam Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M73 · Hàng H2 · Lô L7 · Khu KG Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 529 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 180 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 86 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 33 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Binh vận - D7 - Q.trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 24 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 535 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 543 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1969 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Nẫm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 691 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 589 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập