Liệt sĩ Nguyễn Mỹ

29 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Mỹ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1947 Đơn vị: T Đ Q Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 95 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mỹ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mỹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mỹ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/3/1966 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 94 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mỹ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mỹ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu Tây Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 175 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 94 · Hàng 4 · Lô II Xem chi tiết →
  20. Nguyễn My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 12 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Mỹ Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Mỹ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 242 · Hàng 28 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 601 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn My Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Mỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 19 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập