Liệt sĩ Nguyễn Mười
Có 45 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Mười trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 275 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Muối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 9 · Hàng X Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1964 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 19/4/1964 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/8/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/9/1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mươi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mươi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 392 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Muối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Mươi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/4/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mươi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- NGuyễn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Muội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H6 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Mưòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 877 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mươi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1974 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1976 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1980 Quê quán: Duy Hòa - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1982 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập