Liệt sĩ Nguyễn Mui

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Mui trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Mui Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mui Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1952 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 48 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mùi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu H1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mùi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 20 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mùi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mùi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 159 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mùi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/11/1970 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/2/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M35 · Hàng 10 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 15 · Hàng L Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập