Liệt sĩ Nguyễn Mọi
Có 21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Mọi trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Mọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 5 · Hàng E Xem chi tiết →
- Nguyễn Mơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1951 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mọi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/3/1965 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mọi Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 19/4/1965 An táng tại: NTLS Phước Lộc, Xã Phước Lộc, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mọi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/3/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 552 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mới Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 395 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Mới Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mơi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mọi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Mới Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mọi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1980 Quê quán: Duy Vinh - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D1 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mõi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 20/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H1 · Lô LH1 · Khu KH Xem chi tiết →
- Nguyễn Mọi Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 8/1/1986 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập