Liệt sĩ Nguyễn Mô

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Mô trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Mô Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mô Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mô Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/7/1950 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xa Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mô Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/7/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô E Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1952 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 Xem chi tiết →
  7. nguyễn mộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mô Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1963 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mơ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 18 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập