Liệt sĩ Nguyễn Minh

98 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Minh trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 228 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 179 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M240 · Hàng H13 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 30 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/9/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 165 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 218 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 77 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1973 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1973 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 260 · Lô C Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Tây Bắc, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: K 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1974 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 292 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/3/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M37 · Hàng 10 · Lô 9 · Khu Đ Xem chi tiết →

Còn 37 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập