Liệt sĩ Nguyễn Minh Tùng

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Minh Tùng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Minh Tùng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/1/1949 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Tùng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/1/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 159 · Khu E Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Cấp Tiến - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng A · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Tùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 25/04/1984 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D6 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Tùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 25/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →