Liệt sĩ Nguyễn Minh Tứ

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Minh Tứ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Minh Từ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/02/1970 Quê quán: Liên Hiệp - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: C20 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Từ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô D1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Phan Chu Trinh, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Tú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/6/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Tự Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Lục Mẫu - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Tứ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/11/1981 Quê quán: Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E688 - F5 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Tứ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/11/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập